Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pope hat
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
əʊ
p
ˈ
h
a
t
/
US
/ˈ
p
oʊ
p
ˈ
h
æ
t
/
Nghĩa chính
1
Chiếc mũ được các giáo hoàng đội
danh từ
The mitre worn by popes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pope hat
Dạng gốc
(base form)
pope hat
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I'm
wearing
a
full-dress
Nazi
uniform
with
a
swastika
on
the
sleeve
,
and
Gary
Hirsh
was
wearing
a
pope
outfit
with
a
real
pope
hat
.
A
picture
of
the
good
professor
with
a
pope
hat
on
came
up
,
to
some
polite
laughter
.
AI
1
Chiếc mũ được các giáo hoàng đội
1
Chiếc mũ được các giáo hoàng đội
1
Chiếc mũ được các giáo hoàng đội