Nghĩa chính
- Chứng lồi mắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Exophthalmia.
- Cá đuôi chuộtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Coryphaenoides cinereus (syn. Macrurus cinereus), a deep sea fish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- popeyeDạng gốc (base form)
- popeyesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| popeye blacksmeltdanh từ | danh từ | Loài cá nước sâu, Lipolagus ochotensis, có thân hình thon gọn và gốc vây hậu môn hơi ngắn hơn gốc vây lưng |
Họ từ (word family)
cùng gốc popeyeVí dụ
- .Anh ấy đặt tên cho con chó của mình là Popeye.
- ?Chuyện gì xảy ra khi Popeye ăn rau chân vịt?
- .Con chó của anh ấy được anh đặt tên là Popeye.