papa
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈpapa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- khoai tâydanh từA2edible tuber, common vegetable
- giáo hoàngdanh từA2the head of the Roman Catholic Church
- Giáo hoàngdanh từ riêngA2proper name of the Pope
- bim bim khoai tâydanh từA2thin sliced fried potato snack
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| papa caliente | Vấn đề gai góc | |
| papas fritas | Khoai tây chiên | |
| Papa Francisco | Giáo hoàng Phanxicô | |
| papas a la francesa | Khoai tây chiên | |
| ni papađại từ, thán từ | đại từ, thán từ | (đứng trước saber, entender, oír, v.v.) không có gì cả |
| Santo Papadanh từ riêng | danh từ riêng | Đức Thánh Cha (tước hiệu giáo hoàng) |
| no saber ni papađộng từ | động từ | Không biết gì, không có manh mối |
| monedas del Papadanh từ | danh từ | Sự trung thực (thực vật) |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Chuyện vớ vẩn
- Chuyện vớ vẩn, đồ tào laononsense, trifle, rubbish
Xuất hiện ở từ khác
- papádễ nhầm, đồng nghĩatiếng Anh ‘papa’ cũng có nghĩa là dad, nhưng không có dấu sắc như ‘papá’
Họ từ (word family)
cùng gốc papaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Cách nấu khoai tây yêu thích của bạn là gì?
- .Hành tây chín nhanh hơn khoai tây.
- .Mưa đá đã quật ngã các khóm khoai tây.