papagayo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/papaˈɡaʝo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vẹtdanh từparrot (Psittaciformes)
- Cá módanh từparrotfish, in Scardidae
- Nuốc Hispanioladanh từHispaniolan trogon (Priotelus roseigaster)
- Cá bàng chài cúcdanh từpeacock fish (Labrus mixtus, syn. Labrus variegatus)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- papagayoDạng gốc (base form)
- papagayosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hablar como un papagayođộng từ | động từ | Vẹt (lặp lại những gì đã nói mà không cần suy nghĩ) |
| simiente de papagayosdanh từ | danh từ | Cây rum (Carthamus tinctorius) |
| papagayo de noche | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Cá bàng chài
- any wrasse (Labridae)
Ví dụ
- . .Cô ấy không thông minh đến thế đâu. Điều duy nhất cô ấy làm là lặp lại lời người khác như một con vẹt.
- .Họ đã mua một con vẹt.
- .Mua cho tôi một con vẹt đi.