Dịch

papagayo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/papaˈɡaʝo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vẹtdanh từparrot (Psittaciformes)
  2. Cá módanh từparrotfish, in Scardidae
  3. Nuốc Hispanioladanh từHispaniolan trogon (Priotelus roseigaster)
  4. Cá bàng chài cúcdanh từpeacock fish (Labrus mixtus, syn. Labrus variegatus)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. papagayoDạng gốc (base form)
  2. papagayosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hablar como un papagayođộng từVẹt (lặp lại những gì đã nói mà không cần suy nghĩ)
simiente de papagayosdanh từCây rum (Carthamus tinctorius)
papagayo de nocheChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Cá bàng chài
  1. any wrasse (Labridae)

Ví dụ

  • . .Cô ấy không thông minh đến thế đâu. Điều duy nhất cô ấy làm là lặp lại lời người khác như một con vẹt.
  • .Họ đã mua một con vẹt.
  • .Mua cho tôi một con vẹt đi.

AI