Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Con vẹtdanh từA kind of bird, many species of which are colorful and able to mimic human speech, of the order Psittaciformes or (narrowly) of the family Psittacidae.
- Người nói vẹt, kẻ nhại lạidanh từA parroter; a person who repeats the words or ideas of others.
- Máy phát đápdanh từA transponder.
- Nhại lại, nói vẹtđộng từngoại động từ (transitive)To repeat (exactly what has just been said) without necessarily showing understanding, in the manner of a parrot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- parrot sb/sthnhại lại ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parrot fashiontrạng từ | trạng từ | Học vẹt |
| pet parrot | Vẹt cảnh | |
| parrot cage | Lồng vẹt | |
| grey parrotdanh từ | danh từ | Vẹt xám châu Phi |
| fig parrotdanh từ | danh từ | Các loài vẹt trong bộ lạc Cyclopsitticini có chế độ ăn bao gồm quả sung |
| sea parrotdanh từ | danh từ | Con cá nóc (Fratercula spp.) |
| parrot crydanh từ | danh từ | Tiếng hét được lặp đi lặp lại một cách vô thức hoặc một cách máy móc |
| king parrotdanh từ | danh từ | Các loài vẹt thuộc chi Alisterus, thường được nuôi trong nhà |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hải âu rụt cổ
- A puffin.
Họ từ (word family)
cùng gốc parrot- parrotfishBất kỳ loài cá biển nhiệt đới nào thuộc họ Scaridae được biết đến với khối răng giống như mỏ dùng để cạo tảo khỏi đá hoặc san hôdanh từ
- parrotyLiên quan đến hoặc có những đặc điểm của một con vẹttính từ
- parroterXem parrotdanh từ
- parrotrySự nhắc lại như vẹt, sự nói như vẹtdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiperrot
Ví dụ
- . Merdle , , , .Bà Merdle đang ở nhà, trong căn phòng rực sắc đỏ thắm và vàng kim, bên cạnh con vẹt đậu trên cành cây đang nghiêng đầu quan sát bà như thể coi bà là một con vẹt lộng lẫy khác thuộc loài lớn hơn.
- ? .Cậu là cái kiểu người hay nhại lại gì thế? Anh ấy vừa mới nói câu đó xong mà.
- , , , . officer-witness , .Khi thẩm vấn các sĩ quan, một số công tố viên sẽ nói cho họ biết luật pháp yêu cầu bản thân công tố viên phải chứng minh điều gì thông qua các nhân chứng. Viên sĩ quan nhân chứng sau đó sẽ lặp lại như vẹt những yêu cầu đó để lời khai của mình phù hợp với đòi hỏi của luật pháp.