Dịch

parrot

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpæɹət/US/ˈpɛɹət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Con vẹtdanh từA kind of bird, many species of which are colorful and able to mimic human speech, of the order Psittaciformes or (narrowly) of the family Psittacidae.
  2. Người nói vẹt, kẻ nhại lạidanh từA parroter; a person who repeats the words or ideas of others.
  3. Máy phát đápdanh từA transponder.
  4. Nhại lại, nói vẹtđộng từngoại động từ (transitive)To repeat (exactly what has just been said) without necessarily showing understanding, in the manner of a parrot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parrotNguyên thể (infinitive)
  2. parrotsSố nhiều (plural)
  3. parrotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. parrottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. parrotingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • parrot sb/sthnhại lại ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

parrot fashiontrạng từHọc vẹt
pet parrotVẹt cảnh
parrot cageLồng vẹt
grey parrotdanh từVẹt xám châu Phi
fig parrotdanh từCác loài vẹt trong bộ lạc Cyclopsitticini có chế độ ăn bao gồm quả sung
sea parrotdanh từCon cá nóc (Fratercula spp.)
parrot crydanh từTiếng hét được lặp đi lặp lại một cách vô thức hoặc một cách máy móc
king parrotdanh từCác loài vẹt thuộc chi Alisterus, thường được nuôi trong nhà

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hải âu rụt cổ
  1. A puffin.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiperrot

Ví dụ

  • . Merdle , , , .Bà Merdle đang ở nhà, trong căn phòng rực sắc đỏ thắm và vàng kim, bên cạnh con vẹt đậu trên cành cây đang nghiêng đầu quan sát bà như thể coi bà là một con vẹt lộng lẫy khác thuộc loài lớn hơn.
  • ? .Cậu là cái kiểu người hay nhại lại gì thế? Anh ấy vừa mới nói câu đó xong mà.
  • , , , . officer-witness , .Khi thẩm vấn các sĩ quan, một số công tố viên sẽ nói cho họ biết luật pháp yêu cầu bản thân công tố viên phải chứng minh điều gì thông qua các nhân chứng. Viên sĩ quan nhân chứng sau đó sẽ lặp lại như vẹt những yêu cầu đó để lời khai của mình phù hợp với đòi hỏi của luật pháp.

AI