Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Khỉ không đuôidanh từAn anthropoid of the superfamily Hominoidea, generally larger than monkeys and distinguished from them by having no tail.
- Vượn nhân hình, vượn ngườidanh từA Hominoidea primate other than a human.
- Làm trò khỉ, cư xử như khỉđộng từnội động từ (intransitive)To behave like an ape.
- Điên tiết, cuồng loạn, phát điêntính từkhông so sánh (not comparable)Wild; crazy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ape sb/sthbắt chước ai/cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Kẻ thô lỗ
- Kẻ thô lỗ, kẻ cục súc, người vụng vềAn unintelligent or unsophisticated person, especially one who behaves irrationally or in an uncivilised manner.
Ví dụ
- ; paving-stones, .Nhưng có sự khác biệt này; một bên là vàng bị đem dùng làm đá lát đường, còn bên kia là thiếc được đánh bóng để giả làm bộ đồ bạc.
- .Anh ấy đã nổi điên khi nghe tin xấu.
- () bắt chước
Họ từ (word family)
cùng gốc apeNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiape
- từ tiếng Anh cổapa“ape, monkey”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*apō
tính từ
Rút gọn từ apeshit
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha