Dịch

ape

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Khỉ không đuôidanh từAn anthropoid of the superfamily Hominoidea, generally larger than monkeys and distinguished from them by having no tail.
  2. Vượn nhân hình, vượn ngườidanh từA Hominoidea primate other than a human.
  3. Làm trò khỉ, cư xử như khỉđộng từnội động từ (intransitive)To behave like an ape.
  4. Điên tiết, cuồng loạn, phát điêntính từkhông so sánh (not comparable)Wild; crazy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apeNguyên thể (infinitive)
  2. apesSố nhiều (plural)
  3. apedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. apingPhân từ I (present participle)
  5. apeingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ape sb/sthbắt chước ai/cái gì

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Kẻ thô lỗ
  1. Kẻ thô lỗ, kẻ cục súc, người vụng vềAn unintelligent or unsophisticated person, especially one who behaves irrationally or in an uncivilised manner.

Ví dụ

  • ; paving-stones, .Nhưng có sự khác biệt này; một bên là vàng bị đem dùng làm đá lát đường, còn bên kia là thiếc được đánh bóng để giả làm bộ đồ bạc.
  • .Anh ấy đã nổi điên khi nghe tin xấu.
  • () bắt chước

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiape
  2. từ tiếng Anh cổapa“ape, monkey”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*apō
tính từ

Rút gọn từ apeshit

Ngôn ngữ khác

AI