Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Con khỉdanh từA member of the clade Simiiformes other than those in the clade Hominoidea containing apes, generally (but not universally) distinguished by small size, tails, and cheek pouches.
- Linh trưởng bậc caodanh từAny simian, including humans.
- Khỉ, vượndanh từAny simian primate other than hominids; any monkey or ape.
- Nghịch dại, táy máy, can thiệpđộng từnội động từ (intransitive)To meddle; to mess (with).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- monkeyNguyên thể (infinitive)
- monkeysSố nhiều (plural)
- monkeyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- monkied (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- monkeyingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
- monkeyaroundNghịch ngợm linh tinh
- monkeyupLàm hỏng hoặc làm hỏng một cái gì đó
- monkeyaboutĐồng nghĩa với monkey around
Cụm từ khác (phrase)grease monkeyThợ sửa xehave a monkey on one's back, (từ lóng) nghiện thuốc phiệnmake a monkey out of someoneBiến ai thành trò hềmonkey businessHành vi nghịch ngợm, trò vô bổ, trò gian lậnmonkey wrenchMỏ lếtmake a monkey out ofLàm cho một người, nhóm hoặc hành động có vẻ ngu ngốc hoặc thấp kém; chế nhạo ai đó hoặc một cái gì đó
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 1
Người ngồi thùng xe đua
- The person in the motorcycle sidecar in sidecar racing.
Ví dụ
- , don’t , .”Họ nghĩ đến, tôi không biết nữa, những chú khỉ, rượu caipirinha và điệu samba.
- .Tinh tinh được biết đến là có tập tính lập đàn để săn lùng và giết chết các loài khỉ khác.
- “ ,” , “ ! […] ?”“Xét về tư cách nhà phát minh,” Bob Mason bóng gió, “thì cậu cực kỳ thành công ở khoản lắc xí ngầu đấy! […] Sao phải táy máy mấy món nhái dỏm khi cậu có thể tiếp cận bản gốc?”
Họ từ (word family)
cùng gốc monkeyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạiMoneke
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha