Dịch

monkey business

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi nghịch ngợm, trò vô bổ, trò gian lậndanh từkhông đếm được (uncountable)Activity that is mischievous, stupid, or time-wasting.
  2. Hành vi mờ ám, trò tinh quáidanh từkhông đếm được (uncountable)Activity that is morally questionable or even mildly illegal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

monkeybusiness

  1. dịch sát từ tiếng Bengalবাঁদরামিbãdrami“mischief”

Ví dụ

  • I’m , , , . don’t . , everything’s . ., , ? door’s , we’ll .
  • , . … . .
  • .

AI