Dịch

delinquency

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi sai tráidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Misconduct.
  2. Hành vi phạm tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A criminal offense.
  3. Khoản nợ quá hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A debt that is overdue for payment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. delinquencyDạng gốc (base form)
  2. delinquenciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

juvenile delinquencydanh từTham gia vào hành vi bất hợp pháp của trẻ vị thành niên

Nguồn gốc (etymology)

delinquent-cy

  1. mượn từ tiếng Latinh muộndēlinquentia
  2. từ tiếng Latinhdēlinquēns

Ví dụ

  • .Gần đây tội phạm vị thành niên đang gia tăng.
  • .Tội phạm vị thành niên đang gia tăng.
  • .Tội phạm vị thành niên gần đây đang gia tăng.

AI