Dịch

transgression

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vi phạm, lỗi lầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violation of a law, duty or commandment.
  2. Hành động vượt ranh giớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act that goes beyond generally accepted boundaries.
  3. Sự biển tiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A relative rise in sea level resulting in deposition of marine strata over terrestrial strata.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transgressionDạng gốc (base form)
  2. transgressionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • transgression against sb/sthsự vi phạm đối với ai/cái gìThey are guilty of transgression against the natural order.Họ có tội vì đã vi phạm trật tự tự nhiên.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitransgressioun
  2. từ tiếng Pháp cổtransgression
  3. từ tiếng Latinh muộntrānsgressiō

Ví dụ

  • Ioshua , : : ielous , forgiue sinnes.Và Giô-suê nói với dân chúng rằng: Các ngươi không thể phục vụ Chúa: vì Ngài là Đức Chúa Trời thánh thiện; Ngài là Đức Chúa Trời ghen tị, Ngài sẽ không tha thứ những sự vi phạm hay tội lỗi của các ngươi.
  • .Đạo văn là một hành vi vi phạm nghiêm trọng đạo đức học thuật.
  • .Sự vi phạm là điều bình thường.

AI