Dịch

sin

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Tội lỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violation of divine will or religious law.
  2. Sự tội lỗi, sự đồi bạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sinfulness, depravity, iniquity.
  3. Hành vi sai trái, tội lỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A misdeed or wrong.
  4. Phạm tội, mắc tộiđộng từnội động từ (intransitive)To commit a sin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sinNguyên thể (infinitive)
  2. sinsSố nhiều (plural)
  3. sinnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sinningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sin against sb/sthphạm tội với ai/cái gìHe was more sinned against than sinning.Anh ấy bị người ta làm hại nhiều hơn là làm hại người ta.

Cụm từ (phrase)

commit a sinPhạm tội
deadly sindanh từMối tội đầu
mortal sindanh từTội trọng
original sindanh từTội tổ tông
as sintrạng từỞ một mức độ lớn hoặc mức độ; rất
guilty as sintính từKhông thể nghi ngờ là có tội
Sin Citydanh từ riêngBiệt danh của Las Vegas: một thành phố sa mạc, quận lỵ của Quận Clark, Nevada, Hoa Kỳ
let him who is without sin cast the first stonecụm từChỉ những người không có lỗi mới có quyền phán xét người khác (ngụ ý rằng không ai là không có lỗi và do đó, không ai có quyền phán xét như vậy)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Sai lầm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sai lầm, thiếu sótA flaw or mistake.

Ví dụ

  • ?Ăn thịt heo có phải là tội lỗi không?
  • .Cậu chắc chắn là có tội rồi.
  • .Buồn chán là một cái tội.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự tội lỗi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisinne
  2. từ tiếng Anh cổsynn“sin”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sunnju

Cùng gốc (doublet)suttee

AI