Dịch

suttee

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phong tục truyền thống về một người phụ nữ theo đạo Hindu hiến thân để được hỏa táng trên giàn thiêu của chồng như một dấu hiệu của sự tận tâm của cô ấydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The traditional custom of a Hindu woman giving herself up to be cremated on her husband’s funeral pyre as a sign of her devotion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sutteeDạng gốc (base form)
  2. sutteesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phạnसतीsatī́“good and virtuous or faithful wife”

Cùng gốc (doublet)sin

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc suttee

AI