Dịch

sinner

B2danh từ (noun)
UK/ˈsɪnəː/US/ˈsɪnɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kẻ tội lỗi, người phạm tộidanh từA person who, by one particular action, has sinned.
  2. Kẻ cố chấp, người ngoan cốdanh từAn unregenerate person.
  3. Kẻ xấu, người tồi tệdanh từA person with negative qualities; one who does bad things.
  4. Kẻ ham chơi, người hưởng lạcdanh từOne who lives a hedonist life; a self-indulgent person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sinnerDạng gốc (base form)
  2. sinnersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

love the sinner, hate the sincụm từNgười ta không nên đối xử tệ với mọi người vì lỗi lầm của họ, nhưng cũng không nên đi xa đến mức tự mình chấp nhận hoặc chấp nhận lỗi lầm đó
sinner's prayerdanh từLời cầu nguyện ăn năn đôi khi được nói ra bởi những người muốn chuyển sang Cơ đốc giáo
as I am a sinnercụm từThì tôi gọi là cứ mắc tội tày đình (mội lối thề)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisynnere

Ví dụ

  • . , , , () .Một số tín đồ Thiên Chúa giáo tin rằng Kinh Thánh dạy chúng ta rằng người đồng tính là những kẻ có tội. Xu hướng hiện nay về việc ngày càng chấp nhận cộng đồng người đồng tính nữ, đồng tính nam, song tính, chuyển giới và dị tính (LGBTQ) đang gây phiền lòng cho những tín đồ này, những người thực sự muốn tuân theo Kinh Thánh.
  • .Con người sinh ra đã là kẻ tội đồ.
  • .Ghét tội lỗi chứ đừng ghét kẻ có tội.

AI