sinning
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc phạm tội, sự phạm tộidanh từThe act of committing a sin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sinningDạng gốc (base form)
- sinningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as much sinning as sinned againstcụm từ | cụm từ | Những hành động xấu của họ có thể bị lấn át bởi những hành động xấu của người khác đối với họ |
| be more sinned against than sinningcụm từ | cụm từ | Đáng thương hơn là đáng trách |
Họ từ (word family)
cùng gốc sinningVí dụ
- , , , , , , […]Những tội lỗi nặng nề làm nhục danh Chúa, tổn thương lương tâm, bôi nhọ tôn giáo, làm lung lay kẻ yếu, làm đau lòng người mạnh, tạo cơ hội cho kẻ ác và khiến Chúa thu hồi sự hiện diện nhân từ của Ngài[...]
- .Cả người già và người trẻ đều phạm tội.
- .Giả định một người có thể sống một cuộc đời hoàn hảo mà không phạm tội.