Dịch

罪

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: tội
zuì

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tội, cảm giác tội lỗiguilt
  2. Tội phạm, tội áccrime
  3. Lỗi, sai sótfault
  4. Tội, trách nhiệmblame

Chữ và bộ thủ (character, radical)

罪
zuìtội
Bộ: 网 · võng (cái lưới)13 nét
crime, sin, vice; evil; hardship

Cụm từ (phrase)

犯罪Phạm tội
罪犯Tội phạm, kẻ phạm tội
罪魁祸首Kẻ đầu sỏ, thủ phạm chính, nguyên nhân chủ yếu
罪大恶极Tội ác tày trời, tội đại ác cực
罪有应得Tội đáng muôn thác, đáng đời, đáng kiếp
替罪羊Kẻ nhận tội thay
犯罪率Tỷ lệ tội phạm
犯罪集团Băng nhóm tội phạm

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Tội lỗi
  1. Tội lỗi, tộisin

Ví dụ

  • 。Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
  • 。Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.
  • ,。Thằng giết người bị xử tù chung thân.

AI