Dịch

culpa

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈkulpa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. sự quy lỗi, trách nhiệmdanh từA1Blame or responsibility assigned to someone for something bad.
  2. lỗi, sai lầm, khuyết điểmdanh từA2A mistake, defect, or wrongful act for which someone may be responsible.
  3. tội lỗi, cảm giác tội lỗidanh từA2The feeling or state of believing that one has done something wrong.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. culpaDạng gốc (base form)
  2. culpasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

echar la culpaĐổ lỗi
por culpa deDo lỗi của
sentimiento de culpaCảm giác tội lỗi
tener la culpaCó lỗi
sentir culpaCảm thấy có lỗi
yo qué culpa tengoTôi không có lỗi; bạn đang đổ lỗi cho tôi điều gì?
mea culpacụm từLỗi của tôi
por tu culpaDo lỗi của bạn

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Đổ lỗi
  1. Đổ lỗi, quy trách nhiệminflection of culpar:
  2. Đổ lỗi, quy trách nhiệmthird-person singular present indicative

Ví dụ

  • .Coi chừng khi bảo rằng họ chịu mọi lỗi lầm đấy.
  • .Đừng đổ lỗi cho người khác về những sai lầm của mình.
  • Mary Tom.Mary trở nên trầm cảm là do Tom.

AI