Dịch

vice

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)giới từ (preposition)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. tật xấu, thói hư tật xấudanh từB1Bad or immoral behaviour, especially a habit that harms oneself or others.
  2. tệ nạn xã hộidanh từB2Crimes related to weapons, prostitution, pornography, gambling, alcohol, tobacco, or drugs.
  3. phótính từB1không so sánh (not comparable)In place of; subordinate to; designating a person below another in rank.
  4. ê-tôdanh từB2A mechanical screw apparatus used for clamping.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viceDạng gốc (base form)
  2. vicesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bench viceÊ-tô bàn
lead a life of viceSống cuộc đời trụy lạc
secret vicedanh từĐồng nghĩa với solitary vice
vice presidentdanh từPhó chủ tịch, phó tổng thống
vice squaddanh từBộ phận cảnh sát chuyên về tội phạm
moral viceTệ nạn đạo đức
vice-principaldanh từHiệu phó, phó hiệu trưởng
vice-captaindanh từCầu thủ đảm nhận trách nhiệm đội trưởng khi đội trưởng không thi đấu

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Giới từ (preposition) 1
Đội cảnh sát phòng chống tệ nạn
  1. Clipping of vice squad.

Ví dụ

  • .Anh ấy sống một cuộc đời tệ nạn.
  • " ".Tom xem "Miami Vice".
  • , , , , , " ... ". - .Vì vậy, một con ngựa bị bệnh xương móng, khiến nó chỉ phù hợp để cưỡi nhẹ nhàng, thì sẽ bị coi là không khỏe mạnh, trong khi việc chồm lên là một tật xấu, vì đó là khuyết điểm về tính khí khiến con vật trở nên nguy hiểm. Tuy nhiên, một tật xấu cũng có thể khiến con ngựa mất sức khỏe - ví dụ như thói gặm hàng rào sẽ làm hỏng khí quản của nó.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạivice
  2. từ tiếng Pháp cổvice
  3. từ tiếng Latinhvitium“fault or blemish”
tính từ, giới từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhvice“in place of”

AI