Dịch

addiction

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự nghiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state that is characterized by compulsive drug use or compulsive engagement in rewarding behavior, despite negative consequences.
  2. Sự say mê, thói mê đắmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being addicted; devotion; inclination.
  3. Thói nghiện ngập, chứng nghiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habit or practice that damages, jeopardizes or shortens one's life but when ceased causes trauma.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. addictionDạng gốc (base form)
  2. addictionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • addiction to sthnghiện cái gìHe is now fighting his addiction to alcohol.Anh ấy đang đấu tranh với cơn nghiện rượu.

Cụm từ (phrase)

addiction to somethingChứng nghiện thứ gì
alcohol addictiondanh từChứng nghiện rượu
battle an addictionChiến đấu với cơn nghiện
drug addictiondanh từChứng nghiện ma túy
overcome an addictionVượt qua cơn nghiện
treat an addictionĐiều trị chứng nghiện
addiction-liketính từGiống như bị nghiện
device addictiondanh từKiểu sử dụng bắt buộc hoặc quá mức các thiết bị điện tử gây cản trở hoạt động và sức khỏe hàng ngày

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chứng nghiện
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pathological relationship to mood altering experience that has life damaging consequences.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Niềm say mê của ông ấy là dành cho những thói phù phiếm.
  • .Cậu giống như một chất gây nghiện vậy.
  • .Cocaine không phải là thứ tôi nghiện.

AI