Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự nghiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state that is characterized by compulsive drug use or compulsive engagement in rewarding behavior, despite negative consequences.
- Sự say mê, thói mê đắmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being addicted; devotion; inclination.
- Thói nghiện ngập, chứng nghiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habit or practice that damages, jeopardizes or shortens one's life but when ceased causes trauma.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- addictionDạng gốc (base form)
- addictionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- addiction to sthnghiện cái gìHe is now fighting his addiction to alcohol.Anh ấy đang đấu tranh với cơn nghiện rượu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| addiction to something | Chứng nghiện thứ gì | |
| alcohol addictiondanh từ | danh từ | Chứng nghiện rượu |
| battle an addiction | Chiến đấu với cơn nghiện | |
| drug addictiondanh từ | danh từ | Chứng nghiện ma túy |
| overcome an addiction | Vượt qua cơn nghiện | |
| treat an addiction | Điều trị chứng nghiện | |
| addiction-liketính từ | tính từ | Giống như bị nghiện |
| device addictiondanh từ | danh từ | Kiểu sử dụng bắt buộc hoặc quá mức các thiết bị điện tử gây cản trở hoạt động và sức khỏe hàng ngày |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chứng nghiện
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pathological relationship to mood altering experience that has life damaging consequences.
Họ từ (word family)
cùng gốc addictionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Niềm say mê của ông ấy là dành cho những thói phù phiếm.
- .Cậu giống như một chất gây nghiện vậy.
- .Cocaine không phải là thứ tôi nghiện.