Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- cơn thèm, cơn nghiệndanh từB2An addiction to something or a very strong craving for it.
- thèm, thèm khátđộng từB2ngoại động từ (transitive)đi với forTo have a very strong desire for something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jonesDạng gốc (base form)
- jonesesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have a jones for something | Lên cơn nghiện thứ gì | |
| jones for something | Thèm muốn thứ gì | |
| keep up with the jonesesđộng từ | động từ | So bì |
| Mrs. Jonesdanh từ | danh từ | Nhà ngoài; một nhà vệ sinh |
| Tom Jonesdanh từ | danh từ | Người đàn ông đáng mơ ước, có đạo đức lỏng lẻo, có xu hướng quan hệ tình dục với nhiều phụ nữ |
| Indiana Jonesdanh từ | danh từ | Chuyên gia trong một số chủ đề học thuật, người thực hiện những khám phá táo bạo |
| Paul Jonesdanh từ | danh từ | Các điệu nhảy trộn phổ biến vào đầu thế kỷ 20 |
| love jonesdanh từ | danh từ | Sự thèm muốn hoặc khao khát tình yêu mãnh liệt, giống như nghiện, đặc biệt là tình yêu lãng mạn |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Hê-rô-in
- Heroin.
Họ từ (word family)
cùng gốc jonesNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ... ," .... tôi đang lên cơn thèm," và cô ấy gục đầu xuống.
- "", .Bị cáo đáp lại rằng anh ta có một ít "Jones", tiếng lóng dùng để chỉ hê-rô-in.
- ... , UA-ed .... khi đến lượt phát biểu, họ dùng chất giọng dân lao động sặc mùi quê mùa kể về việc thèm thuốc và bị nhân viên quản chế bắt thử nước tiểu.