Dịch

caballo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/kaˈbaʝo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con ngựadanh từhorse
  2. Quân mãdanh từknight
  3. Hê-rô-indanh từheroin
  4. Kẻ vụng về, người thô kệchdanh từox (strong clumsy person)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caballoDạng gốc (base form)
  2. caballosSố nhiều (plural)
  3. caballitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. caballoteDạng chỉ lớn (augmentative)
  5. yeguasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. yeguaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

a caballotrạng từTrên lưng ngựa, cưỡi ngựa
caballo de batallaVấn đề then chốt
caballo de fuerzaMã lực
carrera de caballosCuộc đua ngựa
montar a caballoCưỡi ngựa
caballo de vapordanh từMã lực
de caballotính từChết tiệt; to lớn
caballo de mardanh từCá ngựa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cao thủ
  1. Cao thủ, tay cừ khôimaster, hotshot

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hê-rô-in

Ví dụ

  • .Đây là chú chó to như một con ngựa.
  • .Được voi đừng đòi tiên.
  • .Giàu có mà không có định hướng cũng như ngựa không có dây cương.

AI