caballo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/kaˈbaʝo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con ngựadanh từhorse
- Quân mãdanh từknight
- Hê-rô-indanh từheroin
- Kẻ vụng về, người thô kệchdanh từox (strong clumsy person)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a caballotrạng từ | trạng từ | Trên lưng ngựa, cưỡi ngựa |
| caballo de batalla | Vấn đề then chốt | |
| caballo de fuerza | Mã lực | |
| carrera de caballos | Cuộc đua ngựa | |
| montar a caballo | Cưỡi ngựa | |
| caballo de vapordanh từ | danh từ | Mã lực |
| de caballotính từ | tính từ | Chết tiệt; to lớn |
| caballo de mardanh từ | danh từ | Cá ngựa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cao thủ
- Cao thủ, tay cừ khôimaster, hotshot
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hê-rô-in
Họ từ (word family)
cùng gốc caballoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đây là chú chó to như một con ngựa.
- .Được voi đừng đòi tiên.
- .Giàu có mà không có định hướng cũng như ngựa không có dây cương.