Dịch

heroína

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/eɾoˈina/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nữ anh hùngdanh từheroine
  2. Hê-rô-in, heroindanh từheroin

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heroínaDạng gốc (base form)
  2. heroínasSố nhiều (plural)
  3. héroesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. héroeGiống đực (masculine)

Cụm từ (phrase)

heroína de guerraChưa có nghĩa
heroína de la novelaChưa có nghĩa
heroína modernaChưa có nghĩa
heroína trágicaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc heroína

Ví dụ

  • .Anh hùng xuất hiện trong thời kỳ khó khăn.
  • .Các bà mẹ đều là những nữ anh hùng thực sự.
  • .Một số anh hùng dũng cảm hơn những người khác.

AI