viceroy
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phó vươngdanh từOne who governs a country, province, or colony as the representative of a monarch.
- Tổng đốcdanh từA zongdu.
- Bướm phó vươngdanh từAn orange and black North American butterfly (Limenitis archippus), so named because it is similar to, but smaller than, the monarch butterfly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- viceroyDạng gốc (base form)
- viceroysSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc viceroyXuất hiện ở từ khác
- governorđồng nghĩangười cai trị thay mặt vua, sắc thái lịch sử.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạivice-roy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / .Ireland được cai trị bởi một phó vương đại diện cho Vua hoặc Nữ hoàng Anh khi xứ này là một phần của Vương quốc Liên hiệp Anh và Ireland.
- .Antonio de Mendoza là phó vương đầu tiên của Tân Tây Ban Nha.
- Joaquín Pezuela .Joaquín de la Pezuela là phó vương Peru.