Dịch

vicio

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈbiθjo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thói hư tật xấu, tệ nạndanh từvice
  2. Thói xấu, tật xấudanh từbad habit
  3. Khuyết điểm, tì vếtdanh từimperfection, blotch
  4. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của viciarđộng từfirst-person singular present indicative of viciar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vicioDạng gốc (base form)
  2. viciosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

vicio de fumarThói hút thuốc
vicio de la drogaThói nghiện ma túy
vicio del juegoTệ nạn cờ bạc
de viciotính từTuyệt vời, ngọt ngào như
contra el vicio de pedir, la virtud de no darcụm từTốt nhất đừng cho người đòi hỏi quá nhiều

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sai sót
  1. Sai sót, lỗislip-up, mess-up

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Chi trả cho những thói hư tật của họ là một gánh nặng thực sự.
  • .Đức tính là thói hư tật của đa số.
  • .Nghèo đói là mẹ của mọi thói hư tật.

AI