Dịch

virtud

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/biɾˈtud/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đức tính, đức hạnh, ưu điểmdanh từvirtue

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. virtudDạng gốc (base form)
  2. virtudesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en virtud deCăn cứ vào, nhờ vào
hacer de la necesidad virtudTận dụng hoàn cảnh khó khăn
la paciencia es una virtudcụm từKiên nhẫn là một đức tính tốt
contra el vicio de pedir, la virtud de no darcụm từTốt nhất đừng cho người đòi hỏi quá nhiều
virtud cardinaldanh từĐức hạnh hồng y
virtud teologaldanh từNhân đức thần học
varita de virtudesdanh từCây đũa thần

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Đức hạnh chỉ có thể nở rộ giữa những người bình đẳng.
  • .Kiên nhẫn là một đức tính hiếm có vào thời buổi này.
  • .Kìm nén cơn giận của bản thân là một đức tính tốt.

AI