Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đức hạnhdanh từ(uncountable) The idea of all that is good or excellent (in every sense of those terms) in a human being, collectively instantiated by a varying number of human traits known as "the virtues", the enumeration of which vary by the many virtue systems which have developed within different cultures, religions, and historical periods.
- Đạo đức, phẩm hạnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Accordance with moral principles; conformity of behaviour or thought with the strictures of morality; good moral conduct.
- Đức tính tốt, phẩm chất tốtdanh từđếm được (countable)An attribute of a personality (a "personality trait") which predisposes a person to behaviors resulting in human goodness; an admirable quality.
- Đức hạnh, đức tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular manifestation of moral excellence in a person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- virtueDạng gốc (base form)
- virtuesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by virtue ofgiới từ | giới từ | Bởi vì, nhờ vào |
| cardinal virtuedanh từ | danh từ | Nhân đức cốt yếu |
| make a virtue of necessityđộng từ | động từ | Bất đắc dĩ phải làm điều không ưng mà cứ phải vui vẻ; đừng chẳng được mà vẫn cứ kể công; bắt chẳng được tha ra làm phúc |
| patience is a virtuecụm từ | cụm từ | Tốt hơn là nên kiên nhẫn hơn là thiếu kiên nhẫn |
| virtue signallingdanh từ | danh từ | Việc thực hành bày tỏ một quan điểm cụ thể hoặc thực hiện một hành động cụ thể nhằm cố gắng làm cho bản thân trông có đạo đức: thường phòng thủ để đáp lại hoặc dự đoán trước những lời chỉ trích; hoặc hung hãn, thể hiện tư thế đạo đức khi tấn công đối thủ |
| in virtue ofgiới từ | giới từ | Đồng nghĩa với by virtue of |
| virtue is its own rewardcụm từ | cụm từ | Một việc tốt là phần thưởng riêng của nó |
| virtue namedanh từ | danh từ | Cái tên Thanh giáo, chẳng hạn như Hy vọng hay Từ thiện, bắt nguồn từ một trong những đức tính của Cơ đốc giáo |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Nhân đức
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Specifically, each of several qualities held to be particularly important, including the four cardinal virtues, the three theological virtues, or the seven virtues opposed to the seven deadly sins.
Ví dụ
- , , , , , .Có một số tác giả tôn giáo, hay đúng hơn là luân lý, dạy rằng ở trần gian này phẩm hạnh là con đường chắc chắn dẫn đến hạnh phúc, còn thói xấu sẽ dẫn đến nỗi thống khổ.
- person's ; .Hành vi làm những việc bản thân tin là sai trái có thể làm suy giảm một hoặc nhiều đức tính sẵn có trong nhân cách của người đó; theo cách này, các hành vi ấy có thể được xem là những sự kiện trọng đại của cuộc đời.
- , .Các nhân đức thiêng liêng về chân lý và sự công bằng là mối liên kết duy nhất của tình bạn, là điểm tựa duy nhất của xã hội.
Họ từ (word family)
cùng gốc virtueNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivertu
- từ tiếng Anglo-Normanvertu
- từ tiếng Latinhvirtus“manliness, bravery, worth, moral excellence”
Cùng gốc (doublet)vertu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha