Dịch

foible

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính cách lập dị, có phong cách riêng, yếu đuối hoặc có phong cách riêng; một thói quen bất thường hơi kỳ lạ hoặc ngớ ngẩndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A quirk, idiosyncrasy, frailty, or mannerism; an unusual habit that is slightly strange or silly.
  2. Điểm yếu hoặc sự thất bại của nhân vậtdanh từA weakness or failing of character.
  3. Một phần của thanh kiếm ở giữa và mũi nhọn, yếu hơn sở trườngdanh từPart of a sword between the middle and the point, weaker than the forte.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foibleDạng gốc (base form)
  2. foiblesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Yếu đuối
  1. Yếu đuối; yếu ớtWeak; feeble.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc foible

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápfoible“feeble”

Cùng gốc (doublet)feeble

Ví dụ

  • .
  • , , .

AI