Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính cách lập dị, có phong cách riêng, yếu đuối hoặc có phong cách riêng; một thói quen bất thường hơi kỳ lạ hoặc ngớ ngẩndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A quirk, idiosyncrasy, frailty, or mannerism; an unusual habit that is slightly strange or silly.
- Điểm yếu hoặc sự thất bại của nhân vậtdanh từA weakness or failing of character.
- Một phần của thanh kiếm ở giữa và mũi nhọn, yếu hơn sở trườngdanh từPart of a sword between the middle and the point, weaker than the forte.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foibleDạng gốc (base form)
- foiblesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Yếu đuối
- Yếu đuối; yếu ớtWeak; feeble.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc foibleTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápfoible“feeble”
Cùng gốc (doublet)feeble
Ví dụ
- .
- , , .