Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Yếu ớt, suy nhược, ốm yếutính từDeficient in physical strength.
- Yếu kém, mờ nhạt, kém hiệu quảtính từLacking force, vigor, or effectiveness in action or expression; faint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feeble-mindedtính từ | tính từ | Yếu về trí tuệ; thiếu sự vững chắc hoặc kiên định; thiếu trí tuệ |
| feeble-brainedtính từ | tính từ | Đầu óc yếu đuối, đần độn |
| feeble-mindedlytrạng từ | trạng từ | Một cách yếu đuối; như thể đang yếu đuối |
| forcible-feebletính từ | tính từ | Diễu võ dương oai để che giấu sự yếu hèn, già trái non hột |
| feeble-mindednessdanh từ | danh từ | Tính yếu đuối |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm suy yếu
- Làm suy yếu, làm yếu điTo make feeble; to enfeeble.
Ví dụ
- , .Mặc dù bà trông già và yếu ớt, bà vẫn có thể ném một quả bóng.
- .Đó là một lời bào chữa yếu ớt cho một ví dụ.
- .Anh ta là một người yếu ớt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc feebleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifeble
- từ tiếng Anglo-Normanfeble“weak, feeble”
- từ tiếng Latinhflēbilis“tearful, mournful, lamentable”
Cùng gốc (doublet)foible