Dịch

feeble

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Yếu ớt, suy nhược, ốm yếutính từDeficient in physical strength.
  2. Yếu kém, mờ nhạt, kém hiệu quảtính từLacking force, vigor, or effectiveness in action or expression; faint.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feebleDạng gốc (base form)
  2. feeblerSo sánh hơn (comparative)
  3. feeblestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

feeble-mindedtính từYếu về trí tuệ; thiếu sự vững chắc hoặc kiên định; thiếu trí tuệ
feeble-brainedtính từĐầu óc yếu đuối, đần độn
feeble-mindedlytrạng từMột cách yếu đuối; như thể đang yếu đuối
forcible-feebletính từDiễu võ dương oai để che giấu sự yếu hèn, già trái non hột
feeble-mindednessdanh từTính yếu đuối

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm suy yếu
  1. Làm suy yếu, làm yếu điTo make feeble; to enfeeble.

Ví dụ

  • , .Mặc dù bà trông già và yếu ớt, bà vẫn có thể ném một quả bóng.
  • .Đó là một lời bào chữa yếu ớt cho một ví dụ.
  • .Anh ta là một người yếu ớt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifeble
  2. từ tiếng Anglo-Normanfeble“weak, feeble”
  3. từ tiếng Latinhflēbilis“tearful, mournful, lamentable”

Cùng gốc (doublet)foible

AI