Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
debilitated
tính từ
(adjective)
UK
/
d
ɪ
ˈ
b
ɪ
l
ɪ
t
eɪ
t
ə
d
/
Nghĩa chính
1
Bị suy yếu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Weakened.
2
Xuống cấp, hư hỏng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
run down, damaged, in disrepair.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
debilitated
debilitated
ly
Đến mức suy nhược
trạng từ
immuno
debilitated
Có hệ thống miễn dịch suy yếu
tính từ
un
debilitated
Không bị suy nhược
tính từ
Ví dụ
His
debilitated
body
,
the
victim
of
the
wasting
disease
,
could
no
longer
support
his
weight
.
AI
1
Bị suy yếu
2
Xuống cấp
1
Bị suy yếu
2
Xuống cấp
1
Bị suy yếu
2
Xuống cấp