Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Mờ nhạttính từLacking strength; weak; languid; inclined to lose consciousness
- Nhát gan, chùn bước, nản lòngtính từLacking courage, spirit, or energy; cowardly; dejected.
- Cơn ngấtdanh từThe act of fainting, syncope.
- Ngất, xỉuđộng từnội động từ (intransitive)To lose consciousness through a lack of oxygen or nutrients to the brain, usually as a result of suddenly reduced blood flow (may be caused by emotional trauma, loss of blood or various medical conditions).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| faint chance | Cơ hội mong manh | |
| faint hope | Hy vọng mong manh | |
| faint light | Ánh sáng mờ | |
| faint smile | Nụ cười mỉm | |
| faint sound | Âm thanh nhỏ | |
| faint from exhaustion | Xỉu vì kiệt sức | |
| faint of hearttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Yếu lòng |
| faint with hunger | Ngất vì đói |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Mờ nhạt
- Mờ nhạt, không rõ, không sắc nétBarely perceptible; not bright, or loud, or sharp.
Ví dụ
- .Anh ấy suýt ngất xỉu vì khí hậu nóng bức.
- .Kẻ nhát gan chẳng bao giờ chiếm được trái tim người đẹp.
- .Ở xa xa có một ánh sáng đỏ mờ nhạt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc faintNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifaynt
- từ tiếng Pháp cổfaint
- từ tiếng Latinhfingo“to touch, handle, form, shape, frame, form in thought, imagine, conceive, contrive, devise, feign”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạifainten