Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fainty
tính từ
(adjective)
/ˈ
f
eɪ
n
t
i
/
Nghĩa chính
1
Yếu ớt; uể oải; có xu hướng ngất xỉu
tính từ
feeble; languid; inclined to faint
Nguồn gốc
(etymology)
faint
+
-y
Ví dụ
'
Tis
enough
to
make
you
feel
fainty
.
When
I
was
young
the
sight
of
blood
made
me
go
fainty
,
but
I
laugh
at
it
now
.
AI
1
Yếu ớt
1
Yếu ớt
1
Yếu ớt