Dịch

faintly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Mập mờ, yếu ớt, thoang thoảngtrạng từIn a faint manner; very quietly or lightly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. faintlyDạng gốc (base form)
  2. faintlierSo sánh hơn (comparative)
  3. faintliestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

faint-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạifeintli

Ví dụ

  • , , , , , , .Tiếng bước chân vẳng đến tai hắn ngày càng yếu ớt, cho đến khi trong tất cả những âm thanh mờ ảo văng vẳng đến tai qua khoảng không hoang vắng, không còn tiếng nào là tiếng bước chân nữa, theo như hắn có thể phán đoán.
  • .Cậu bé có nét hơi giống bố về ngoại hình.
  • .Dường như con gái tôi lờ mờ nhận ra tôi không phải mẹ ruột của nó.

AI