Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhát gantính từShowing cowardice; lacking in courage; weakly fearful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cowardlyDạng gốc (base form)
- cowardlierSo sánh hơn (comparative)
- more cowardlySo sánh hơn (comparative)
- cowardliestSo sánh nhất (superlative)
- most cowardlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cowardly act | Hành động hèn nhát | |
| cowardly attack | Cuộc tấn công hèn hạ | |
| cowardly behavior | Hành vi hèn nhát | |
| cowardly liondanh từ | danh từ | Người hành động cứng rắn nhưng lại bỏ lỡ cơ hội vàng vì sợ hãi hoặc hèn nhát |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Nhát gan
- Nhát gan, nhút nhát; hèn nhátIn the manner of a coward, cowardlily.
Ví dụ
- .Những kẻ đê tiện hèn nhát đã bỏ chạy khỏi trận chiến.
- […] , !Những kẻ hèn nhát và đạo đức giả ủng hộ các tín điều chính thống, trong khi lại truyền dạy một loại giáo lý khác!
- .Đâm sau lưng là hành vi hèn nhát.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cowardlyNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- yellowdễ nhầm, đồng nghĩaNghĩa trực tiếp và trung tính hơn của yellow khi chỉ sự thiếu dũng khí.