Dịch

cowardly

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhát gantính từShowing cowardice; lacking in courage; weakly fearful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cowardlyDạng gốc (base form)
  2. cowardlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more cowardlySo sánh hơn (comparative)
  4. cowardliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most cowardlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cowardly actHành động hèn nhát
cowardly attackCuộc tấn công hèn hạ
cowardly behaviorHành vi hèn nhát
cowardly liondanh từNgười hành động cứng rắn nhưng lại bỏ lỡ cơ hội vàng vì sợ hãi hoặc hèn nhát

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Nhát gan
  1. Nhát gan, nhút nhát; hèn nhátIn the manner of a coward, cowardlily.

Nguồn gốc (etymology)

coward-ly

  1. từ tiếng Anh trung đại*cowardly

Ví dụ

  • .Những kẻ đê tiện hèn nhát đã bỏ chạy khỏi trận chiến.
  • […] , !Những kẻ hèn nhát và đạo đức giả ủng hộ các tín điều chính thống, trong khi lại truyền dạy một loại giáo lý khác!
  • .Đâm sau lưng là hành vi hèn nhát.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI