Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ hèn nhát độc ác; một vụ lén lút đáng khinh bỉdanh từA malicious coward; a dishonorable sneak.
- Rút lui một cách hèn hạ trước nguy hiểm, hèn nhát, hèn hạtính từMeanly shrinking from danger, cowardly, dastardly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dastardNguyên thể (infinitive)
- dastardsSố nhiều (plural)
- dastardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dastardingPhân từ I (present participle)
- more dastardSo sánh hơn (comparative)
- most dastardSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hèn nhát
- To dastardize.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidastard“a dullard”
- từ tiếng Bắc Âu cổdæstr“exhausted, breathless”
Họ từ (word family)
cùng gốc dastardVí dụ
- , , , , .
- , , ; , . ‘ being’s ’ , , .
- : , .