Dịch

dastard

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ hèn nhát độc ác; một vụ lén lút đáng khinh bỉdanh từA malicious coward; a dishonorable sneak.
  2. Rút lui một cách hèn hạ trước nguy hiểm, hèn nhát, hèn hạtính từMeanly shrinking from danger, cowardly, dastardly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dastardNguyên thể (infinitive)
  2. dastardsSố nhiều (plural)
  3. dastardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dastardingPhân từ I (present participle)
  5. more dastardSo sánh hơn (comparative)
  6. most dastardSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hèn nhát
  1. To dastardize.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidastard“a dullard”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổdæstr“exhausted, breathless”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , , .
  • , , ; , . ‘ being’s ’ , , .
  • : , .

AI