Dịch

dastardly

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Hèn nhát, đáng khinhtính từIn the manner of a dastard; marked by cowardice; pusillanimous.
  2. Phản bội, nguy hiểmtính từTreacherous; given to backstabbing.
  3. Một cách hèn nhát, phản bộitrạng từIn a cowardly or treacherous fashion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dastardlyDạng gốc (base form)
  2. dastardlierSo sánh hơn (comparative)
  3. dastardliestSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , 7, 1941, .Những hành động hèn nhát ấy sẽ không qua mặt được công lý
  • .
  • .

AI