Nghĩa chính
- Hèn nhát, đáng khinhtính từIn the manner of a dastard; marked by cowardice; pusillanimous.
- Phản bội, nguy hiểmtính từTreacherous; given to backstabbing.
- Một cách hèn nhát, phản bộitrạng từIn a cowardly or treacherous fashion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dastardlyDạng gốc (base form)
- dastardlierSo sánh hơn (comparative)
- dastardliestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc dastardlyĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , , 7, 1941, .Những hành động hèn nhát ấy sẽ không qua mặt được công lý
- .
- .