Dịch

untrue

B2tính từ (adjective)
US/ənˈtɹu/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không đúng, saitính từFalse; not true.
  2. Không chung thủy, bội bạctính từNot faithful or loyal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. untrueDạng gốc (base form)
  2. more untrueSo sánh hơn (comparative)
  3. untruerSo sánh hơn (comparative)
  4. most untrueSo sánh nhất (superlative)
  5. untruestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • untrue (to sb/sth)không trung thành (với ai/cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiuntrewe
  2. từ tiếng Anh cổuntrīewe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*untriuwī

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Cô ấy nói tôi lấy trộm vòng cổ của cô ấy, nhưng điều đó hoàn toàn sai sự thật.
  • / / , , Giờ em nói em xin lỗi / Vì đã quá bội bạc / Thôi, em cứ khóc cho thỏa đi, khóc cho thỏa đi
  • .Điều đó hoàn toàn sai.

AI