Dịch

incierto

B2tính từ (adjective)
/inˈθjeɾto/

Nghĩa chính

  1. Không chắc chắntính từuncertain
  2. Sai sự thật, không đúngtính từuntrue, false

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inciertoDạng gốc (base form)
  2. inciertasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. inciertosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. inciertaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estado inciertoTình trạng bất định
futuro inciertoTương lai mờ mịt
resultado inciertoKết quả không chắc chắn
significado inciertoÝ nghĩa không chắc chắn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không chắc chắn
Sai sự thật
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Kết quả của cuộc chiến không chắc chắn.
  • .Một con đại bàng bay không chắc chắn ở độ cao lớn.
  • .Thời tiết không chắc chắn vào thời điểm này trong năm.

AI