incierto
B2tính từ (adjective)
/inˈθjeɾto/
Nghĩa chính
- Không chắc chắntính từuncertain
- Sai sự thật, không đúngtính từuntrue, false
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estado incierto | Tình trạng bất định | |
| futuro incierto | Tương lai mờ mịt | |
| resultado incierto | Kết quả không chắc chắn | |
| significado incierto | Ý nghĩa không chắc chắn |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Kết quả của cuộc chiến không chắc chắn.
- .Một con đại bàng bay không chắc chắn ở độ cao lớn.
- .Thời tiết không chắc chắn vào thời điểm này trong năm.