falso
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈfalso/nguồn
Nghĩa chính
- Sai, không đúngtính từfalse; untrue
- Giả, làm giảtính từfake; counterfeit
- Tôi làm giả, tôi xuyên tạcđộng từfirst-person singular present indicative of falsar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amigo falso | Bạn giả tạo | |
| documento falso | Giấy tờ giả | |
| paso en falso | Bước hụt, sai lầm | |
| falso 9danh từ | danh từ | Số sai 9, sai số 9 |
| falso picodanh từ | danh từ | Hội nghị thượng đỉnh giả |
| falso amigodanh từ | danh từ | Người bạn giả dối |
| falso negativodanh từ | danh từ | Âm tính giả |
| dar un paso en falsođộng từ | động từ | Trượt lên |
Ví dụ
- ¿ ? ¡ !Ai đã nói điều đó? Hoàn toàn sai sự thật!
- .Cô ấy rơi những giọt nước mắt giả tạo trước cái chết của anh ta.
- ¡ /!Một bước đi sai lầm là cậu toi mạng!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung