contrahecho
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/kontɾaˈet͡ʃo/
Nghĩa chính
- Dị tật, gù lưng, dị dạngtính từhunchbacked; deformed; malformed
- Phân từ hai của contrahacerđộng từpast participle of contrahacer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contrahechoDạng gốc (base form)
- contrahechasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- contrahechosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- contrahechaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Người ta nói rằng Aesop vừa xấu xí vừa dị tật.
- .Tôi mơ thấy mình học tiếng Sumer với một bà lão dị tật trong khi cả hai cùng chèo thuyền galley.