Dịch

contrahecho

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/kontɾaˈet͡ʃo/

Nghĩa chính

  1. Dị tật, gù lưng, dị dạngtính từhunchbacked; deformed; malformed
  2. Phân từ hai của contrahacerđộng từpast participle of contrahacer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contrahechoDạng gốc (base form)
  2. contrahechasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. contrahechosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. contrahechaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Người ta nói rằng Aesop vừa xấu xí vừa dị tật.
  • .Tôi mơ thấy mình học tiếng Sumer với một bà lão dị tật trong khi cả hai cùng chèo thuyền galley.

AI