Dịch

verdadero

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/beɾdaˈdeɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. thật, đích thực, thực sựtính từA2true or real; not false
  2. thật thà, trung thựctính từB1honest; not lying or deceitful
  3. người thật, người trung thựcdanh từB2a person who tells the truth

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. verdaderoDạng gốc (base form)
  2. verdaderasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. verdaderosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. verdaderaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

amor verdaderoTình yêu đích thực
es verdadero queSự thật là
verdadero motivoLý do thực sự
verdadero nombreTên thật
verdadero o falsoĐúng hay sai

Ví dụ

  • .Anh ấy nói tiếng Pháp như một người Paris chính gốc.
  • ¿ ?Bạn có muốn biết vấn đề thực sự là gì không?
  • .Đường kim mũi chỉ của cô ấy là một tuyệt tác thực sự.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thật thà
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc verdadero

AI