Dịch

actual

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/aɡˈtwal/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. hiện tại, hiện naytính từA2Existing or happening now.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. actualDạng gốc (base form)
  2. actualesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

estado actualTình trạng hiện tại
mundo actualThế giới ngày nay
sociedad actualXã hội ngày nay
vida actualCuộc sống hiện tại
problema actualVấn đề hiện tại
valor actualGiá trị hiện tại
legislatura actualNhiệm kỳ hiện tại
actualmente en vigorHiện đang có hiệu lực

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Thực tế (ý nghĩa hiếm, dễ nhầm lẫn)
  1. factual

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hiện tại

Ví dụ

  • ¿ ?Ai là người đại diện hiện tại của Pháp?
  • .Người phụ nữ ngồi đằng kia là người vợ hiện tại của anh ấy.
  • .Sự hèn nhát của lực lượng cảnh sát hiện nay là quá lớn.

AI