Dịch

现

現
Hay gặp
Hán-Việt: hiện
xiàn

Nghĩa chính

  1. bây giờ, naytrạng từAt the present moment; now.
  2. xuất hiện, hiện rađộng từTo appear, become visible, or show oneself.
  3. hiện tại, hiện hành, đương thờitính từPresent or current, especially of the present era or rules in force.
  4. hiện có, sẵn có, đang cótính từAlready existing or available, especially of people, resources, or problems.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible

Cụm từ (phrase)

从现在起Từ bây giờ
出现Xuất hiện, hiện ra, lộ diện
显现Hiện rõ, lộ ra
现代生活Cuộc sống hiện đại
现在Bây giờ, hiện tại, hiện nay
现在时Thì hiện tại
现存问题Vấn đề còn tồn tại
现有人员Nhân sự hiện có

Ví dụ

  • ?Ai đã phát hiện ra ra-di-um?
  • 。Bây giờ trễ quá rồi.
  • .Hiện tại là năm giờ.

AI