现
現Hay gặp
Hán-Việt: hiện
xiàn
Nghĩa chính
- bây giờ, naytrạng từAt the present moment; now.
- xuất hiện, hiện rađộng từTo appear, become visible, or show oneself.
- hiện tại, hiện hành, đương thờitính từPresent or current, especially of the present era or rules in force.
- hiện có, sẵn có, đang cótính từAlready existing or available, especially of people, resources, or problems.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visibleCụm từ (phrase)
Xuất hiện ở từ khác
- 原trái nghĩachỉ trạng thái hoặc đối tượng ở thời điểm hiện tại
Ví dụ
- ?Ai đã phát hiện ra ra-di-um?
- 。Bây giờ trễ quá rồi.
- .Hiện tại là năm giờ.