出现
出現HSK2
Hay gặpHán-Việt: xuất hiện
chū xiàn
Nghĩa chính
- xuất hiện, hiện ra, lộ diệnđộng từto appear, show up, or come into sight in a specific place
- phát sinh, nảy sinh, xảy rađộng từto arise, occur, or emerge (of a problem, event, or phenomenon)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visibleNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.
Xuất hiện ở từ khác
- appearanceTiếng Anhtương đương
- appearedTiếng Anhtương đương
- appearsTiếng Anhtương đương
- come aboutTiếng Anhtương đương
- featureTiếng Anhtương đương
- figureTiếng Anhtương đương