Dịch

出现

出現
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: xuất hiện
chū xiàn

Nghĩa chính

  1. xuất hiện, hiện ra, lộ diệnđộng từto appear, show up, or come into sight in a specific place
  2. phát sinh, nảy sinh, xảy rađộng từto arise, occur, or emerge (of a problem, event, or phenomenon)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce
现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible

Cụm từ (phrase)

再次出现Lại xuất hiện
出现情况Xuất hiện tình huống
出现转机Xuất hiện chuyển biến tốt
出现问题Xuất hiện vấn đề
频繁出现Xuất hiện thường xuyên
大量出现Xuất hiện ồ ạt
重复出现Lặp đi lặp lại
不断出现Liên tục xuất hiện

Ví dụ

  • 。Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.

AI