Dịch

emerge

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɪˈmɜːd͡ʒ/US/ɪˈmɝd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nổi lênđộng từnội động từ (intransitive)To come into view.
  2. Lộ ra, xuất hiện, thoát khỏiđộng từnội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)To come out of a situation, object, or a liquid.
  3. Được biết đến, lộ rađộng từnội động từ (intransitive)To become known.
  4. Đánh vần thay thế, cách viết khácdanh từAlternative spelling of emerg.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emergeNguyên thể (infinitive)
  2. emergesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. emergedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. emergingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • emerge from sthra khỏi cái gì, hiện ra từ cái gìShe finally emerged from her room at noon.Cuối cùng cô ấy cũng ra khỏi phòng vào buổi trưa.
  • emerge into sthđi ra nơi có cái gìWe emerged into bright sunlight.Chúng tôi bước ra nơi có ánh nắng chói chang.
  • it emerges that…hóa ra là…, lộ ra rằng…It emerged that the company was going to be sold.Hóa ra là công ty sắp bị bán.
  • emerge as sthxuất hiện/nổi lên như cái gìHe emerged as a key figure in the campaign.Ông ấy nổi lên như một nhân vật chủ chốt trong chiến dịch.
  • emerge (from sth)vượt qua (cái gì)

Ví dụ

  • . , , . […].Khuôn mặt vừa nổi lên trông thật đáng ngờ. Nó trông thật thô lỗ và xám xịt, chiếc mũi dày và bẹt nhô ra từ phần xương trán cao, trong khi đôi mắt là những khe hẹp màu tối trong một lớp băng bó chặt.
  • .Anh ấy thoát khỏi tai nạn mà không hề hấn gì.
  • .Dần dần sự thật đã được biết đến.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiemerger
  2. từ tiếng Latinhēmergō“to rise up or out”

AI