Dịch

emergent

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Mới nổi, sơ khaitính từEmerging; coming into view or into existence; nascent; new.
  2. Phát sinh bất ngờ, cấp báchtính từArising unexpectedly, especially if also calling for immediate reaction.
  3. Khẩn cấptính từConstituting an emergency.
  4. Thực vật nổidanh từA plant whose root system grows underwater, but whose shoot, leaves and flowers grow up and above the water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emergentDạng gốc (base form)
  2. emergentsSố nhiều (plural)
  3. more emergentSo sánh hơn (comparative)
  4. most emergentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

emergent countingdanh từKhái niệm toán học về việc khớp chuỗi đếm các từ với các đối tượng trong đó mỗi đối tượng lần lượt được cấp một số, với từ số cuối cùng tương ứng với tổng số
emergent literacydanh từCác khái niệm, hành vi và khuynh hướng đọc và viết đi trước và phát triển thành việc đọc và viết thông thường

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Vượt tán
  1. Taller than the surrounding vegetation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhēmergēns

Ví dụ

  • , , . 43Những giới luật chính của các vị tư tế của họ buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt các kỳ ăn chay Lent, kéo dài ít nhất bảy tháng mỗi năm và không được miễn chuẩn dù trong trường hợp cấp thiết nhất. Thư 43
  • , .Biểu hiện chảy máu trong đông máu rải rác trong lòng mạch mạn tính có xu hướng bán cấp hơn so với đông máu rải rác cấp tính, nhưng có thể trở nên khẩn cấp khi bệnh tiến triển.
  • .Sự sống là một thuộc tính trội của hóa học.

AI