Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hấp hối, sắp chếttính từkhông so sánh (not comparable)Approaching death; about to die; moribund.
- Tàn lụi, suy tàn, sắp tàntính từkhông so sánh (not comparable)Declining, terminal, or drawing to an end.
- Cái chết, sự qua đờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of approaching death; loss of life; death.
- Đang chết, hấp hốiđộng từpresent participle and gerund of die
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dyingDạng gốc (base form)
- dyingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dying breath | Hơi thở cuối cùng | |
| dying breeddanh từ | danh từ | Nhóm người hiếm hoi |
| dying days | Những ngày tàn | |
| dying secondsdanh từ | danh từ | Những giây cuối cùng |
| dying wish | Tâm nguyện cuối cùng | |
| dying words | Lời trăn trối | |
| I'm dyingcụm từ | cụm từ | Tôi sắp chết |
| dying pigdanh từ | danh từ | Quả bóng cao su được thiết kế để phát ra tiếng kêu khi xẹp xuống |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Lâm chung
- không so sánh (not comparable)Lâm chung, trăn trốiPertaining to death, or the moments before death.
Xuất hiện ở từ khác
- dieddễ nhầmLà dạng hiện tại phân từ (V-ing) hoặc tính từ mang nghĩa sắp chết, hấp hối.
Họ từ (word family)
cùng gốc dyingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chiến trường la liệt người chết và người hấp hối.
- .Trong những khoảnh khắc cuối cùng của ánh ngày, tôi thoáng thấy một cánh buồm nơi đường chân trời.
- .Những lời trăn trối của ông đều hướng về người mẹ.