Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dyingness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hấp hối hoặc sự kích thích của trạng thái đó; sự uể oải tột độ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of dying or the stimulation of such a state; extreme languor.
Nguồn gốc
(etymology)
dying
+
-ness
Ví dụ
Tenderness
becomes
me
best
,
a
sort
of
dyingness
;
you
see
that
picture
,
Foible
,
—
a
swimmingness
in
the
eyes
;
yes
,
I'll
look
so
.
AI
1
sự uể oải tột độ
1
sự uể oải tột độ
1
sự uể oải tột độ