Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dying seconds
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
aɪ
ɪ
ŋ
ˈ
s
ɛ
k
.
ə
n
d
z
/
Nghĩa chính
1
Những giây cuối cùng
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The very final part of something timed, especially a sports game.
Ví dụ
Tom
wheeled
away
in
celebration
having
netted
the
winning
goal
in
the
dying
seconds
of
the
match
.
AI
1
Những giây cuối cùng
1
Những giây cuối cùng
1
Những giây cuối cùng