Dịch

undying

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bất diệt, vĩnh cửutính từpermanent; never-ending; infinite

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undyingDạng gốc (base form)
  2. more undyingSo sánh hơn (comparative)
  3. most undyingSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bất diệt

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Trái tim bị bỏ rơi của anh Chẳng hiểu được tình yêu bất diệt của anh dành cho em Sẽ không để anh chờ đợi
  • .Anh ấy thề nguyện tình yêu bất diệt với cô ấy.
  • .Cô ấy thề nguyện tình yêu bất diệt với anh ấy.

AI