undying
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bất diệt, vĩnh cửutính từpermanent; never-ending; infinite
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undyingDạng gốc (base form)
- more undyingSo sánh hơn (comparative)
- most undyingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc undyingTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Trái tim bị bỏ rơi của anh Chẳng hiểu được tình yêu bất diệt của anh dành cho em Sẽ không để anh chờ đợi
- .Anh ấy thề nguyện tình yêu bất diệt với cô ấy.
- .Cô ấy thề nguyện tình yêu bất diệt với anh ấy.