Dịch

immortal

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Bất diệttính từkhông so sánh (not comparable)Not susceptible to death; living forever; never dying.
  2. Không bao giờ bị lãng quên; xứng đáng được nhớ đến mãi mãi.tính từkhông so sánh (not comparable)Never to be forgotten; that merits being always remembered.
  3. Liên quan đến hoặc liên quan đến sự bất tử.tính từkhông so sánh (not comparable)Connected with or relating to immortality.
  4. Người không dễ bị chếtdanh từOne who is not susceptible to death.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. immortalDạng gốc (base form)
  2. immortalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

immortal jellyfishdanh từLoài sứa thuộc loài Turritopsis dohrnii
by the immortal powerscụm giới từThể hiện sự nhấn mạnh
immortal rinddanh từXem bên dưới vỏ (“mật”)

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 5
Cực kỳ vĩ đại
  1. không so sánh (not comparable)Cực kỳ vĩ đại; quá mức; nghiêm trọngExceedingly great; excessive; grievous.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

im-mortal

  1. từ tiếng Latinhimmortālis
  2. dịch sát từ tiếng Hy Lạp cổἀθάνατοςathánatos
  3. từ tiếng Ba Tư cổ*anauša-“immortal, without death”

Ví dụ

  • .Tôi có những khao khát bất tử trong tôi.
  • bài thơ bất hủ
  • . , , .Con người không bất tử. Những người được yêu thương, lại là bất tử.

AI