Nghĩa chính
- Sự bất tử, sự trường sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Never dying
- Sự lưu danh muôn thuở, sự bất tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Being remembered forever
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- immortalityDạng gốc (base form)
- immortalitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| achieve immortality | Đạt được sự bất tử | |
| gain immortality | Có được sự bất tử | |
| grant immortality | Ban cho sự bất tử | |
| promise of immortality | Lời hứa về sự bất tử | |
| seek immortality | Tìm kiếm sự bất tử | |
| quantum immortalitydanh từ | danh từ | Trải nghiệm chủ quan về việc sống sót sau vụ tự tử lượng tử và do đó không thể chết |
| peach of immortalitydanh từ | danh từ | Loại đào được cho là mang lại tuổi thọ cho những người ăn nó |
| biological immortalitydanh từ | danh từ | Hiện tượng một số sinh vật như thủy sinh hoặc sứa không già đi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc immortalityNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , . . ? . .Trong những điều nhỏ bé cũng như những điều vĩ đại của cuộc sống, ta đều tìm thấy biểu tượng và dấu ấn về sự bất tử của mình. Mọi hy vọng hướng về phía trước đều là lời cam kết cho cõi sau mà nó hướng tới. Có ai bằng lòng với hiện tại không? Không một ai. Sâu thẳm trong tất cả chúng ta đều có một khát khao về tương lai.
- Gerrard's . .Bạn phải ngả mũ trước sự dũng cảm của Gerrard khi chấp nhận thử thách vực dậy Rangers dù chưa hề có kinh nghiệm quản lý cấp cao. Danh tiếng muôn đời đang chờ đón nếu anh ấy làm được.
- .Bất tử là một sự theo đuổi hão huyền.